| 1 |
Acid Uric
Tầm soát nguy cơ Gout và chức năng chuyển hóa
|
Hóa Sinh |
49.000đ |
Chọn
|
| 2 |
Albumin
Đánh giá chức năng tổng hợp của gan
|
Hóa Sinh |
39.000đ |
Chọn
|
| 3 |
Amylase
Chẩn đoán viêm tụy cấp và bệnh lý tuyến tụy
|
Hóa Sinh |
80.000đ |
Chọn
|
| 4 |
ALT (GPT) - Men gan
Tổn thương tế bào gan, viêm gan cấp/mạn
|
Hóa Sinh |
39.000đ |
Chọn
|
| 5 |
AST (GOT) - Men gan
Tổn thương gan, tim và tế bào cơ
|
Hóa Sinh |
39.000đ |
Chọn
|
| 6 |
Bilirubin trực tiếp
Tắc mật, ứ mật trong và ngoài gan
|
Hóa Sinh |
29.000đ |
Chọn
|
| 7 |
Bilirubin gián tiếp
Tán huyết, rối loạn chuyển hóa mật
|
Hóa Sinh |
29.000đ |
Chọn
|
| 8 |
Bilirubin toàn phần
Vàng da, tổn thương gan mật toàn diện
|
Hóa Sinh |
29.000đ |
Chọn
|
| 9 |
Calci toàn phần
Đánh giá bệnh lý xương, tuyến cận giáp
|
Hóa Sinh |
45.000đ |
Chọn
|
| 10 |
Cholesterol toàn phần
Tầm soát rối loạn mỡ máu, xơ vữa động mạch
|
Hóa Sinh |
39.000đ |
Chọn
|
| 11 |
CK (Creatine Kinase)
Tổn thương cơ tim, cơ vân và tiêu cơ vân
|
Hóa Sinh |
69.000đ |
Chọn
|
| 12 |
CK-MB
Dấu ấn đặc hiệu chẩn đoán nhồi máu cơ tim
|
Hóa Sinh |
119.000đ |
Chọn
|
| 13 |
Creatinin
Đánh giá chức năng lọc của cầu thận
|
Hóa Sinh |
39.000đ |
Chọn
|
| 14 |
Glucose (Đường huyết đói)
Tầm soát và chẩn đoán đái tháo đường
|
Hóa Sinh |
35.000đ |
Chọn
|
| 15 |
GGT (Men gan mạn)
Đánh giá viêm gan do rượu, ứ mật
|
Hóa Sinh |
49.000đ |
Chọn
|
| 16 |
HbA1c (Đường huyết 3 tháng)
Kiểm soát đường huyết trung bình 3 tháng qua
|
Hóa Sinh |
149.000đ |
Chọn
|
| 17 |
HDL-c (Mỡ tốt bảo vệ tim)
Nguy cơ xơ vữa và biến cố tim mạch
|
Hóa Sinh |
45.000đ |
Chọn
|
| 18 |
LDL-c (Mỡ xấu gây xơ vữa)
Định lượng mỡ xấu gây tắc hẹp lòng mạch
|
Hóa Sinh |
45.000đ |
Chọn
|
| 19 |
Protein toàn phần
Tình trạng dinh dưỡng và chức năng gan thận
|
Hóa Sinh |
39.000đ |
Chọn
|
| 20 |
Sắt huyết thanh
Chẩn đoán thiếu máu thiếu sắt và quá tải sắt
|
Hóa Sinh |
70.000đ |
Chọn
|
| 21 |
Triglycerid
Mỡ máu trung tính, nguy cơ viêm tụy cấp
|
Hóa Sinh |
39.000đ |
Chọn
|
| 22 |
Ure máu
Chức năng bài tiết chất đạm của thận
|
Hóa Sinh |
39.000đ |
Chọn
|
| 23 |
CRP (Phản ứng viêm)
Đánh giá mức độ nhiễm trùng và phản ứng viêm
|
Hóa Sinh |
120.000đ |
Chọn
|
| 24 |
CRP hs
Dự báo nguy cơ biến cố tim mạch sớm
|
Hóa Sinh |
150.000đ |
Chọn
|
| 25 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl)
Cân bằng nước và điện giải trong cơ thể
|
Hóa Sinh |
100.000đ |
Chọn
|
| 26 |
Vi khuẩn nhuộm soi
Tìm vi khuẩn gây bệnh đường hô hấp, sinh dục
|
Vi Sinh |
150.000đ |
Chọn
|
| 27 |
Lậu cầu nhuộm soi
Phát hiện song cầu Gram âm nội tế bào
|
Vi Sinh |
150.000đ |
Chọn
|
| 28 |
Chlamydia test nhanh
Sàng lọc nhiễm khuẩn đường sinh dục tiết niệu
|
Vi Sinh |
120.000đ |
Chọn
|
| 29 |
H.pylori Ab test nhanh (HP dạ dày)
Kháng thể vi khuẩn HP gây viêm loét dạ dày
|
Vi Sinh |
110.000đ |
Chọn
|
| 30 |
Giang mai (Syphilis TP test nhanh)
Kháng thể xoắn khuẩn Treponema pallidum
|
Miễn Dịch |
90.000đ |
Chọn
|
| 31 |
HBsAg test nhanh (Viêm gan B)
Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
|
Miễn Dịch |
90.000đ |
Chọn
|
| 32 |
HCV Ab test nhanh (Viêm gan C)
Kháng thể virus viêm gan C
|
Miễn Dịch |
99.000đ |
Chọn
|
| 33 |
HAV Ab test nhanh (Viêm gan A)
Kháng thể virus viêm gan A lây qua đường ăn uống
|
Miễn Dịch |
150.000đ |
Chọn
|
| 34 |
Dengue virus NS1Ag (Sốt xuất huyết sớm)
Phát hiện sốt xuất huyết từ ngày 1 - ngày 3
|
Miễn Dịch |
200.000đ |
Chọn
|
| 35 |
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Kháng thể sốt xuất huyết từ ngày thứ 4 trở đi
|
Miễn Dịch |
200.000đ |
Chọn
|
| 36 |
Influenza virus A, B (Test cúm mùa)
Phân biệt virus cúm A và cúm B
|
Vi Sinh |
270.000đ |
Chọn
|
| 37 |
Rotavirus test nhanh
Virus gây tiêu chảy cấp ở trẻ nhỏ
|
Vi Sinh |
200.000đ |
Chọn
|
| 38 |
Hồng cầu, bạch cầu trong phân
Nhiễm trùng tiêu hóa và xuất huyết tiêu hóa
|
Vi Sinh |
120.000đ |
Chọn
|
| 39 |
Đơn bào đường ruột soi tươi
Amip và các loại đơn bào ký sinh ruột
|
Vi Sinh |
120.000đ |
Chọn
|
| 40 |
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Kỹ thuật nhuộm định loại đơn bào gây tiêu chảy
|
Vi Sinh |
150.000đ |
Chọn
|
| 41 |
Trứng giun, sán soi tươi
Nhiễm ký sinh trùng đường tiêu hóa
|
Vi Sinh |
120.000đ |
Chọn
|
| 42 |
Trứng giun soi tập trung
Phương pháp ly tâm làm giàu tìm trứng giun sán
|
Vi Sinh |
150.000đ |
Chọn
|
| 43 |
Demodex soi tươi
Ký sinh trùng Demodex trên da mặt
|
Vi Sinh |
120.000đ |
Chọn
|
| 44 |
Demodex nhuộm soi
Định loại chính xác Demodex gây viêm da
|
Vi Sinh |
150.000đ |
Chọn
|
| 45 |
Vi nấm soi tươi
Tìm sợi nấm trên da, móng và niêm mạc
|
Vi Sinh |
120.000đ |
Chọn
|
| 46 |
Vi nấm nhuộm soi
Nhuộm huỳnh quang hoặc nhuộm Gram tìm bào tử nấm
|
Vi Sinh |
150.000đ |
Chọn
|
| 47 |
Định lượng Anti-Tg (Kháng thể giáp)
Bệnh lý tuyến giáp tự miễn (Hashimoto)
|
Miễn Dịch |
289.000đ |
Chọn
|
| 48 |
Định lượng CA 125 (Marker buồng trứng)
Tầm soát ung thư buồng trứng ở nữ giới
|
Miễn Dịch |
245.000đ |
Chọn
|
| 49 |
Định lượng CA 19-9 (Marker tụy, tiêu hóa)
Tầm soát ung thư tụy, đường mật và tiêu hóa
|
Miễn Dịch |
245.000đ |
Chọn
|
| 50 |
Định lượng CA 15-3 (Marker tuyến vú)
Theo dõi và tầm soát ung thư vú
|
Miễn Dịch |
245.000đ |
Chọn
|
| 51 |
Định lượng CA 72-4 (Marker dạ dày)
Dấu ấn tầm soát ung thư dạ dày
|
Miễn Dịch |
245.000đ |
Chọn
|
| 52 |
Định lượng CEA (Marker đại trực tràng)
Ung thư đại trực tràng, phổi và tiêu hóa
|
Miễn Dịch |
225.000đ |
Chọn
|
| 53 |
Định lượng Cortisol
Đánh giá hoạt động tuyến thượng thận
|
Hóa Sinh |
159.000đ |
Chọn
|
| 54 |
Định lượng Cyfra 21-1 (Marker phổi)
Ung thư phổi không tế bào nhỏ
|
Miễn Dịch |
245.000đ |
Chọn
|
| 55 |
Định lượng Ferritin (Dự trữ sắt)
Kho dự trữ sắt trong cơ thể
|
Hóa Sinh |
129.000đ |
Chọn
|
| 56 |
Định lượng free bHCG
Sàng lọc dị tật thai nhi trước sinh
|
Hóa Sinh |
179.000đ |
Chọn
|
| 57 |
Định lượng FT3 (Tuyến giáp)
Chức năng hormone tuyến giáp tự do
|
Hóa Sinh |
109.000đ |
Chọn
|
| 58 |
Định lượng FT4 (Tuyến giáp)
Chẩn đoán cường giáp và suy giáp
|
Hóa Sinh |
109.000đ |
Chọn
|
| 59 |
Định lượng PSA tự do (Free PSA)
Phân biệt u xơ lành tính và K tiền liệt tuyến
|
Miễn Dịch |
199.000đ |
Chọn
|
| 60 |
Định lượng PSA toàn phần (Total PSA)
Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt ở nam giới
|
Miễn Dịch |
199.000đ |
Chọn
|
| 61 |
Định lượng T3
Hormone tuyến giáp toàn phần
|
Hóa Sinh |
109.000đ |
Chọn
|
| 62 |
Định lượng T4
Thyroxine huyết thanh
|
Hóa Sinh |
109.000đ |
Chọn
|
| 63 |
Định lượng Tg (Thyroglobulin)
Theo dõi sau điều trị ung thư tuyến giáp
|
Miễn Dịch |
289.000đ |
Chọn
|
| 64 |
Định lượng TSH
Hormone kích thích tuyến giáp từ tuyến yên
|
Hóa Sinh |
120.000đ |
Chọn
|
| 65 |
Xét nghiệm đông máu cơ bản
PT, APTT, Fibrinogen đánh giá đông cầm máu
|
Huyết Học |
230.000đ |
Chọn
|
| 66 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Công thức máu 24 thông số laser tự động
|
Huyết Học |
110.000đ |
Chọn
|
| 67 |
Máu lắng (Tốc độ máu lắng ESR)
Đánh giá tình trạng viêm và nhiễm trùng toàn thân
|
Huyết Học |
100.000đ |
Chọn
|
| 68 |
Định nhóm máu hệ ABO
Xác định nhóm máu A, B, AB hoặc O
|
Huyết Học |
60.000đ |
Chọn
|
| 69 |
Định nhóm máu hệ Rh(D)
Xác định nhóm máu Rh dương hoặc Rh âm
|
Huyết Học |
60.000đ |
Chọn
|
| 70 |
Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Bệnh lý thận, đường tiết niệu và tiểu đường
|
Hóa Sinh |
49.000đ |
Chọn
|
| 71 |
Định tính beta HCG (test nhanh thai)
Phát hiện thai sớm qua máu/nước tiểu
|
Hóa Sinh |
80.000đ |
Chọn
|
| 72 |
Xét nghiệm ma tuý 5 chỉ số
Sàng lọc chất gây nghiện THC, MET, MDMA, MOP, KET
|
Hóa Sinh |
160.000đ |
Chọn
|